|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
XSVL - Loại vé: 46VL14
|
Giải ĐB |
575878 |
Giải nhất |
80640 |
Giải nhì |
96071 |
Giải ba |
61406 49962 |
Giải tư |
42631 32695 05538 07679 27331 91669 21241 |
Giải năm |
0562 |
Giải sáu |
0422 5464 1922 |
Giải bảy |
238 |
Giải 8 |
01 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 4 | 0 | 1,6 | 0,32,4,7 | 1 | | 22,62 | 2 | 22 | | 3 | 12,82 | 6 | 4 | 0,1 | 9 | 5 | | 0 | 6 | 22,4,9 | | 7 | 1,8,9 | 32,7 | 8 | | 6,7 | 9 | 5 |
|
XSBD - Loại vé: 04K14
|
Giải ĐB |
919977 |
Giải nhất |
76712 |
Giải nhì |
88937 |
Giải ba |
49511 84422 |
Giải tư |
12033 03609 50410 43934 68092 05298 54009 |
Giải năm |
3668 |
Giải sáu |
9218 3572 0725 |
Giải bảy |
997 |
Giải 8 |
66 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 1 | 0 | 92 | 1 | 1 | 0,1,2,8 | 1,2,7,9 | 2 | 2,5 | 3 | 3 | 3,4,7 | 3 | 4 | | 2 | 5 | | 6 | 6 | 6,8 | 3,7,9 | 7 | 2,7 | 1,6,9 | 8 | | 02 | 9 | 2,7,8 |
|
XSTV - Loại vé: 34TV14
|
Giải ĐB |
179009 |
Giải nhất |
33317 |
Giải nhì |
69438 |
Giải ba |
65982 96463 |
Giải tư |
27054 17705 69004 82812 16674 98159 46090 |
Giải năm |
4884 |
Giải sáu |
2411 2883 7676 |
Giải bảy |
993 |
Giải 8 |
74 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 9 | 0 | 4,5,9 | 1 | 1 | 1,2,7 | 1,8 | 2 | | 6,8,9 | 3 | 8 | 0,5,72,8 | 4 | | 0 | 5 | 4,9 | 7 | 6 | 3 | 1 | 7 | 42,6 | 3 | 8 | 2,3,4 | 0,5 | 9 | 0,3 |
|
XSTN - Loại vé: 4K1
|
Giải ĐB |
030531 |
Giải nhất |
20708 |
Giải nhì |
61523 |
Giải ba |
33254 24911 |
Giải tư |
30138 51048 76141 87732 72374 87108 91318 |
Giải năm |
6614 |
Giải sáu |
9058 5508 3384 |
Giải bảy |
154 |
Giải 8 |
65 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 83 | 1,3,4 | 1 | 1,4,8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 1,2,8 | 1,52,7,8 | 4 | 1,8 | 6 | 5 | 42,8 | | 6 | 5 | | 7 | 4 | 03,1,3,4 5 | 8 | 4 | | 9 | |
|
XSAG - Loại vé: AG-4K1
|
Giải ĐB |
170075 |
Giải nhất |
37818 |
Giải nhì |
74617 |
Giải ba |
35273 49879 |
Giải tư |
49543 26041 46009 67983 89570 95981 36484 |
Giải năm |
0943 |
Giải sáu |
2026 8739 8958 |
Giải bảy |
278 |
Giải 8 |
74 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 7 | 0 | 9 | 4,8 | 1 | 7,8 | | 2 | 6 | 42,7,8 | 3 | 9 | 7,8 | 4 | 1,32 | 7 | 5 | 8 | 2 | 6 | | 1 | 7 | 0,3,4,5 8,9 | 1,5,7 | 8 | 1,3,4 | 0,3,7 | 9 | |
|
XSBTH - Loại vé: 4K1
|
Giải ĐB |
351962 |
Giải nhất |
61912 |
Giải nhì |
98644 |
Giải ba |
27752 35500 |
Giải tư |
30512 93568 24280 24064 13234 77566 54363 |
Giải năm |
9287 |
Giải sáu |
3664 8518 7217 |
Giải bảy |
348 |
Giải 8 |
28 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,8 | 0 | 0 | | 1 | 22,7,8 | 12,5,6 | 2 | 8 | 6 | 3 | 4 | 3,4,62 | 4 | 4,8 | | 5 | 2 | 6 | 6 | 2,3,42,6 8 | 1,8 | 7 | | 1,2,4,6 | 8 | 0,7 | | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
|
|
|